манёвр
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Nga [sửa]
Danh từ [sửa]
манёвр gđ
- (воен.) [sự] cơ động, chuyển quân, vận động.
- (перен.) (ловкий приём) — mánh khóe, mưu chước, thủ đoạn, mưu mẹo.
- мн.: — манёвры — воен. — (тактические занятия) — [cuộc] tập trận, thao diễn, diễn tập
- проводить манёвры — tập trận, thao diễn, tập
- мн.: — манёвры — ж. — -д. [sự] dồn tàu, dồn toa
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)