международный
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Tính từ [sửa]
международный
- Quốc tế, thế giới; Международная демокрастическая федерация женщин Liên đoàn phụ nữ dân chủ thế giới.
- международное положение — tình hình quốc tế, tình hình thế giới
- международные отношения — [những mối] quan hệ quốc tế
- международное право — công pháp quốc tế
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)