мелочь

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

Bản mẫu:rus-noun-f-8e

мелочь gc

  1. (премедты) đồ vặt, đồ vật lặt vặt; перен. собир. [hạng] người hèn mọn, tốt đen, tép diu, người vô danh tiểu tốt.
    собир. — (мелкие деньги) — tiền lẻ, tiền nhỏ
  2. (пустяк) [điều] vặt vãnh, vặt vạnh, nhỏ mọn, không đáng kể.
  3. .
    по мелочьам — với số lượng ít ỏi
    размениваться на мелочьи — phí sức làm việc vặt vãnh, uổng công làm những chuyện không đâu

Tham khảo[sửa]