менять

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

менять Thể chưa hoàn thành ((В))

  1. (обменивать) đổi, trao đổi, đổi chác, giao hoán.
    менять продовольствие на промтовары — [trao] đổi thực phẩm lấy công nghiệp phẩm
  2. (разменивать) đổi.
    менять деньги — đổi tiền
  3. (заменять другим) đổi, thay, thay đổi.
    менять место жительства — đổi chỗ ở, dọn nhà
    менять рубашку — thay ao sơ mi
  4. (изменять) thay đổi, đổi thay, hoán cải, đổi.
    менять внешность — thay đổi vẻ ngoài
    менять тон — thay đổi giọng
    менять мнение — thay đổi ý kiến
    менять убеждения — thay đổi chính kiến

Tham khảo[sửa]