меч
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Nga [sửa]
Danh từ [sửa]
меч gđ
- (Cái, thanh) Kiếm, gươm.
- .
- вложить меч в ножны — ngừng chiến, chấm dứt phân tranh, hết xích mích, xếp giáp hưu binh
- поднять, обнажить меч — khởi chiến, bắt đầu chiến tranh, bắt đầu phân tranh, khởi sự xung đột
- Дамоклов меч — lưỡi gươm Đa-mô-cơ-lét, gươm treo đầu sợi tóc, mối đe dọa thường xuyên
- предать огню и мечу — đốt sạch giết sạch
- скрестить мечи — so gươm đọ kiếm, xông vào trận chiến, tham gia cuộc tranh chấp, tranh cãi nhau, tham gia trận thi đấu
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)