мещанин

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

Bản mẫu:rus-noun-m-11

мещанин

  1. (Người) Tiểu thị dân, tiểu tư sản.
  2. (обыватель) người thiển cận, người nhỏ nhen, người hẹp hòi, người phi-li-xtanh.

Tham khảo[sửa]