море
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga
Chuyển tự
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ
море gt
- Biển, bể, biển cả, hải, hải dương.
- выйти в море — ra khơi
- в открытом море — giữa biển khơi, giữa biển cả
- у морея — trên bờ biển
- перен. — biển, vô số, vô vàn
- море огня — biển lửa
- море крови — biển máu
- .
- ждать у морея погоды — погов. — há miệng chờ sung, bó tay ngồi đợi, há miệng chờ ho
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)

