мыло

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

Bản mẫu:rus-noun-n-1c

мыло gt

  1. phòng, xà bông.
    туалетное мыло — xà phòng tắm, xà phòng rửa mặt
    мыло для бритья — xà phòng cạo râu
    тк. ед. — (пена на лошади) — bọt mồ hôi ngựa

Tham khảo[sửa]