мясо

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

мясо gt

  1. Thịt.
    жаренное мясо — thịt rán
  2. .
    белое мясоа) — (куриное) thịt gà; б) — (телятина) thịt bê
    вырвать с мясом — (пуговицу и т. п.) — bị đứt cùng với vải

Tham khảo[sửa]