назидание
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
назидание gt
- (Lời) Huấn thị, giáo huấn, khuyên bảo, răn dạy, khuyên răn.
- сказать что-л. в назидание кому-л. — khuyên bảo ai điều gì
- они сделали это в назидание мне — họ làm cái gì đó để giáo dục tôi
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)