назначение

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

назначение gt

  1. (пособия и т. п. ) [sự] quy định.
  2. (на дольжность) [sự] bổ nhiệm, bổ nhậm, chỉ định.
  3. (функция) chức năng, chức vụ, mục đích, công dụng, nhiệm vụ.
    отвечать своему назначению — đáp ứng mục đích của mình
    использовать что-л. по назначению — dùng cái gì theo đúng mục đích của nó
  4. (лечебное) [sự] kê đơn, cho thuốc, cho đơn.
    по назначению врача — theo đơn bác sĩ [đã kê]
    место назначения — chỗ đến, chỗ đưa đến

Tham khảo[sửa]