наоборот
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Phó từ [sửa]
наоборот
- 9совершенно иначе) ngược lại, trái lại, ngược.
- как раз наоборот — hoàn toàn ngược lại, trái hẳn lại
- делать наоборот — làm ngược (trái) lại, làm trái khoáy
- он всё понимает наоборот — mọi cái nó đều hiểu ngược lại cả
- в знач. вводн. сл. — trái lại [thế], ngược lại [thế]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)