наоборот

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Phó từ[sửa]

наоборот

  1. 9совершенно иначе) ngược lại, trái lại, ngược.
    как раз наоборот — hoàn toàn ngược lại, trái hẳn lại
    делать наоборот — làm ngược (trái) lại, làm trái khoáy
    он всё понимает наоборот — mọi cái nó đều hiểu ngược lại cả
    в знач. вводн. сл. — trái lại [thế], ngược lại [thế]

Tham khảo[sửa]