напоминать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

напоминать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: напомнить)

  1. (В о П) nhắc, nhắc nhở, nhắc đến, nhắc lại.
    на забудь напомнить об этом — đừng quên nhắc tôi điều đó nhé
    письмо напомнило прошлое — bức thư nhắc lại quá khứ
    тк. несов. — (В) (быть похожим) — làm nhớ đến, hao hao giống, giống như
    он напоминатьает мне моего брата — cậu ấy làm tôi nhớ đến em tôi, tôi thấy nó hao hao giống em tôi

Tham khảo[sửa]