настроение

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

настроение gt

  1. (душевное состояние) tâm thần, tâm trạng, tinh thần, khí sắc.
    в дурном настроении — đang lúc tâm thần nặng trĩu (khí sắc u uất, tâm trạng buồn bã, tinh thần sa sút)
    в хроршем настроении — đang lúc tâm thần sảng khoái (khí sắc vui tươi, tâm trạng vui vẻ, tâm thần ohấn khởi)
    испортить настроение кому-л. — làm tâm trạng của ai xấu đi
  2. (строй мыслей) tư tưởng, tình cảm.
  3. (желание, расположение) [lòng] ham thích, thích, muốn.
    у меня нет настроения играть — tôi không thích chơi
    быть не в настроении — đang lúc buồn bã, đang buồn
    человек настроения — người có tính đồng bóng, người làm việc tùy hứng

Tham khảo[sửa]