неправда

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

неправда gc

  1. (Điều, lời) Không đúng, sai sự thật, nói không đúng, nói sai, nói dối.
    это неправд! — cái đó không đúng đâu! điều ấy thì sai!
  2. (обман, мошенничество) [điều, sự] lừa dối, đánh lừa, dối trá, lường gạt.

Tham khảo[sửa]