нетерпение

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

нетерпение gt

  1. (Sự) Sốt ruột, nóng lòng, nóng ruột, không kiên nhẫn, thiếu nhẫn nại.
    ждать с нетерпеним кого-л. — sốt ruột (nóng lòng) chờ ai
    выражать нетерпение — biểu lộ sự nóng ruột (sốt ruột, nóng lòng)

Tham khảo[sửa]