никуда

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Phó từ[sửa]

никуда

  1. Không đi đâu cả, chẳng đi đâu cả.
    мы сегодня никуда не идём — hôm nay chúng tôi không đi đâu cả
    это никуда не годится! — cái đó thì chẳng ra gì cả!, đồ hạng bét!
    никуда не годный — rất xấu, rất tồi, chẳng ra gì

Tham khảo[sửa]