нитка
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
нитка gc
- Chỉ, sợi chỉ, sợi.
- шёлковые нитки — chỉ tơ
- (бус, грибов и т. п. ) chuỗi, dây.
- нитка жёмчуга — chuỗi ngọc trai, chuỗi hạt trai
- на живую нитку — làm ẩu, làm cẩu thả
- промокнуть до нитки — ướt như chuột lột
- обоюрать кого-л. до нитки — tước đoạt sạch của ai, cướp sạch sành sanh của ai
- шито белыми нитками — giấu đầu hở đuôi, che giấu vụng về
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)