новичок
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
новичок gđ (thông tục)
- Người mới, người mới vào nghề; lính mới (шутл. ); (о шкоольнике) học trò mới, học sinh mới; (о студенте) sinh viên mới; (о солдате) lính mới, tân binh; (о рабочем) thợ mới.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)