новичок

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

новичок (thông tục)

  1. Người mới, người mới vào nghề; lính mới (шутл. ); (о шкоольнике) học trò mới, học sinh mới; (о студенте) sinh viên mới; (о солдате) lính mới, tân binh; (о рабочем) thợ mới.

Tham khảo[sửa]