нож

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

нож

  1. (Con) Dao, dao rựa, dao phay, dao pha; (для бумаги) [con] dao rọc.
    столовый нож — [con] dao an, dao bàn
    перочинный нож — [con] dao nhíp, dao díp, dao xếp
  2. .
    нож в спину кому-л. — phản bội ai, phản ai
    быть на ножах с кем-л. — thù địch (cừu thù, cừu địch) với ai
    как ножом по сердцу — như sét đánh ngang tai, như kim đâm trong dạ, rát ruột như bào
    нож острый кому-л. — điều làm ai rất đau lòng

Tham khảo[sửa]