нож
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Nga [sửa]
Danh từ [sửa]
нож gđ
- (Con) Dao, dao rựa, dao phay, dao pha; (для бумаги) [con] dao rọc.
- столовый нож — [con] dao an, dao bàn
- перочинный нож — [con] dao nhíp, dao díp, dao xếp
- .
- нож в спину кому-л. — phản bội ai, phản ai
- быть на ножах с кем-л. — thù địch (cừu thù, cừu địch) với ai
- как ножом по сердцу — như sét đánh ngang tai, như kim đâm trong dạ, rát ruột như bào
- нож острый кому-л. — điều làm ai rất đau lòng
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)