нуль

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

нуль

  1. Số không, không, zêrô.
    ниже нулья — dưới không, âm
  2. (thông tục)ничтожном человеке) — một con số không, kẻ tiểu nhân, người hèn hạ, người hèn mọn
  3. .
    сводить что-л. к нулью — làm tiêu tan cái gì, làm cái gì mất đi, làm cái gì không còn nữa
    сводиться к нулью — tiêu tan mất, chẳng có kết quả gì, trở thành vô ích

Tham khảo[sửa]