нёбо

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

нёбо gt

  1. анат. — vòm miệng, khẩu cái
    мягкое нёбо — vòm miệng mềm
    твёрдое нёбо — vòm miệng cứng° неб|ос. — 1a
  2. Bầu trời, trời.
  3. .
    отличаться как нёбо от земли, как нёбо и земля — khác nhau một trời một vực
    превозностить кого-л. до нёбоес — tâng bốc ai đến tận mây xanh
    с нёбоа свалиться — đùng một cái, bất thình lình
    попасть пальцем в нёбошутл. — nói không đúng chỗ, bé cái nhầm
    между нёбоом и землёйа) — (не имееть пристанища) — trong cảnh màn trời chiếu đất; б) — (быть в неопределённом положении) — lênh đênh vô định

Tham khảo[sửa]