обед
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
обед gđ
- (Bữa) Ăn trưa, cơm trưa; (пища) món ăn trưa, thức ăn trưa; (thông tục) lúc ăn trưa, giờ ăn trưa.
- вкусный обед — bữa ăn trưa ngon miệng
- пригласить кого-л. на обед — mời ai đến xơi cơm trưa (đến ăn trưa)
- за обедом — vào lúc ăn trưa, khi ăn trưa
- после обеда — а) — sau bữa ăn trưa; б) — (после полудня) — vào buổi chiều
- магазин закрыт на обед — nhà hàng đóng cửa nghỉ trưa
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)