объявлять

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Định nghĩa[sửa]

объявлять . 1

  1. (В, о П) báo cho. . . biết, tuyên bố, nói rõ.
    объявить кому-л. о своём решении уехать — báo (tuyên bố, nói rõ) cho ai biết ý định mình sẽ ra đi
  2. (В) (оглашать) tuyên độc, tuyên đọc.
    объявлять благодарность кому — tuyên dương ai
    объявлять приговор — tuyên án
  3. (В) (официально устанавливать) tuyên bố, tuyên cáo, công bố, bố cáo, bá cáo, thông cáo, niêm yết.
    объявлять войну кому-л. — tuyên chiến với ai
    объявлять подписку на газеты — công bố việc đặt mua báo
    объявить приказ — công bố lệnh
  4. (В Т) (официально признавать кем-л. , чем-л. ) tuyên bố, xưng.
    объявлять сопрание закрытым — tuyên bố bế mạc hội nghị, tuyên bố hội nghị bế mạc
    объявить себя кем-л. — tự xưng là ai

Tham khảo[sửa]