ожидание

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

ожидание gt

  1. (Sự) Chờ đợi, trông chờ, trông đợi, trông mong, chờ mong, chờ, đợi.
    зал ожидания — phòng đợi
    после долгого ожидания — sau một thời gian chờ đợi lâu
    в ожидании чего-л. — trong khi chờ đợi cái gì
    обыкн. мн.: ожидания — (предложения, надежды) — [điều, lòng, sự] mong đợi, trông đợi, trông mong, mong mỏi, mong chờ, hy vọng, dự đoán
    против ожиданий — trái với điều mong đợi
    сверх — [всяких] ожиданий — vượt quá sự mong đợi, hoàn toàn không ngờ tới
    обмануть чьи-л. ожидания — phụ lòng mong mỏi của ai

Tham khảo[sửa]