ожидать
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Động từ [sửa]
ожидать Thể chưa hoàn thành
- (В, Р) chờ đợi, trông chờ, trông đợi, trông mong, chờ mong, chờ, đợi.
- с нетерпением ожидать чего-л. — sốt ruột chờ đợi cái gì
- (Р) (надеяться, предполагать) mong đợi, trông đợi, trông mong, mong mỏi, hy vọng, dự đoán, dự tính.
- от него только этого и можно было ожидать — nó thì chỉ có thể làm những điều tầm bậy như thế thôi
- (В) (предстоять кому-л. ) chờ đợi, chờ đón.
- его ожидатьает блестящее будущее — tương lai xán lạn đang chờ đợi (chờ đón) chàng
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)