ожидать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

ожидать Thể chưa hoàn thành

  1. (В, Р) chờ đợi, trông chờ, trông đợi, trông mong, chờ mong, chờ, đợi.
    с нетерпением ожидать чего-л. — sốt ruột chờ đợi cái gì
  2. (Р) (надеяться, предполагать) mong đợi, trông đợi, trông mong, mong mỏi, hy vọng, dự đoán, dự tính.
    от него только этого и можно было ожидать — nó thì chỉ có thể làm những điều tầm bậy như thế thôi
  3. (В) (предстоять кому-л. ) chờ đợi, chờ đón.
    его ожидатьает блестящее будущее — tương lai xán lạn đang chờ đợi (chờ đón) chàng

Tham khảo[sửa]