окружать
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Động từ [sửa]
окружать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: окружить)
-
- тк. несов. — (В) bao bọc, bao quanh, vây quanh, bao phủ; перен. — bao trùm
- пруд окружатьали деревья — cây cối vây quanh (bao quanh) ao
- его окружатьало всеобщее уважение — ông ấy được mọi người kính trọng
- (В) (располагаться вокруг кого-л., чего-л. ) vây quanh, xúm quanh, xúm xít quanh, túm tụm quanh.
- окружить рассказчника — xúm quanh (túm tụm quanh) người kể chuyện
- (В, Т) (обносить, обводить) rào quanh, vây quanh, bọc quanh, quây quanh.
- окружать что-л. рвом — đào hào vây quanh cái gì
- (В) воен. vây, bao vây, vây hãm, hợp vây.
- окружить противника — bao vây quân địch
- (В Т) перен. :
- его окружили вниманием и заботой — người ta hết sức quan tâm săn sóc anh ấy
- тк. несов. — (В) перен. — (составлять чьё-л. общество) — thân cận, gần gụi, gần gũi, đi lại, giao du
- его окружатьали только избранные — chỉ có giới thượng lưu thân cận (gần gụi, đi lại, giao du) với ông ta
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)