окружать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

окружать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: окружить)

  1. тк. несов. — (В) bao bọc, bao quanh, vây quanh, bao phủ; перен. — bao trùm
    пруд окружатьали деревья — cây cối vây quanh (bao quanh) ao
    его окружатьало всеобщее уважение — ông ấy được mọi người kính trọng
  2. (В) (располагаться вокруг кого-л., чего-л. ) vây quanh, xúm quanh, xúm xít quanh, túm tụm quanh.
    окружить рассказчника — xúm quanh (túm tụm quanh) người kể chuyện
  3. (В, Т) (обносить, обводить) rào quanh, vây quanh, bọc quanh, quây quanh.
    окружать что-л. рвом — đào hào vây quanh cái gì
  4. (В) воен. vây, bao vây, vây hãm, hợp vây.
    окружить противника — bao vây quân địch
  5. (В Т) перен. :
    его окружили вниманием и заботой — người ta hết sức quan tâm săn sóc anh ấy
    тк. несов. — (В) перен. — (составлять чьё-л. общество) — thân cận, gần gụi, gần gũi, đi lại, giao du
    его окружатьали только избранные — chỉ có giới thượng lưu thân cận (gần gụi, đi lại, giao du) với ông ta

Tham khảo[sửa]