опера
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga
Chuyển tự
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ
опера gc
- (Vở) Ca kịch, nhạc kịch, kịch hát, ô-pê-ra.
- из другой оперы, не из той оперы — đó là chuyện hoàn toàn khác, điều đó chẳng dính dấp gì đến đây cả, râu ông nọ cắm cằm bà kia
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)