отделение

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

отделение gt

  1. (действия) [sự] tách ra, phân ra, ngăn ra, phân chia, ngăn cách, phân ly, phân lập.
  2. (отдел) ban, phòng, bộ phận, phân khoa
  3. (филиал) chi nhánh, chi cục.
    отделение милиции — đồn công an
  4. (помещение) ngăn, gian, căn phòng, buồng
  5. (письменного стола) ngăn, hộc.
  6. (концерта и т. п. ) phần.
  7. (воен.) Tiểu đội.

Tham khảo[sửa]