отделять
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Động từ [sửa]
отделять Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: отделить) ‚(В)
- Tách... ra, phân... ra, ngăn... ra; (изолировать) cách ly, ngăn cách; (разъединять) phân chia, phân ly, ngăn cách.
- отделять что-л. перегородкой — dùng phên ngăn cách cái gì
- (отличать) phân biệt.
- отделять правду от лжи — phân biệt sự thật và giả dối, phân rõ thật giả
- тк. несов. — (служить границей чего-л.) — ngăn cách, phân cách
- (выделять) chia.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)