отделять

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

отделять Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: отделить) ‚(В)

  1. Tách... ra, phân... ra, ngăn... ra; (изолировать) cách ly, ngăn cách; (разъединять) phân chia, phân ly, ngăn cách.
    отделять что-л. перегородкой — dùng phên ngăn cách cái gì
  2. (отличать) phân biệt.
    отделять правду от лжи — phân biệt sự thật và giả dối, phân rõ thật giả
    тк. несов. — (служить границей чего-л.) — ngăn cách, phân cách
  3. (выделять) chia.

Tham khảo[sửa]