отклонение

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

отклонение gt

  1. (в сторону) [sự, độ] lệch, nghiêng lệch, sai lệch.
    отклонение стрелки весов — kim của cân bị lệch, [độ] sai lệch của kim cân
  2. (предложение и т. п. ) [sự] từ chối, chối từ, khước từ, bác bỏ, bác, cự tuyệt.
    отклонение ходатайства — [sự] từ chối yêu cầu, bác đơn
  3. (отступление отчего-л. ) [sự] sai lệch, đi chệch, đi sai.
    отклонение от темы — [sự] lạc đề
    отклонение от нормы — [sự] tiêu chuẩn, đi lệch tiêu chuẩn, không đạt mức

Tham khảo[sửa]