охранник

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

охранник (thông tục)

  1. Vệ sĩ, cảnh vệ viên, bảo vệ viên, người cảnh vệ, người bảo vệ.
  2. (агент охранки) tên mật thám (ở nước Nga sa hoàng).

Tham khảo[sửa]