очки
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
очки số nhiều ((скл. как м. 3*b ))
- Kính đeo mắt, kính; mục kỉnh (разг. ).
- защитные очки — kính bảo vệ (phòng hộ)
- тёмные очки — kính râm, kính đeo, kính mắt
- коррегирующие очки — kính điều chỉnh
- очки в роговой ношения — kính để đeo thường xuyên
- очки для дальнозорких — kính viến thị; kính viễn (разг.)
- .
- смотреть сквозь розовые очки на что-л. — nhìn cái gì qua cặp kính hồng
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)