очки

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

очки số nhiều ((скл. как м. 3*b ))

  1. Kính đeo mắt, kính; mục kỉnh (разг. ).
    защитные очки — kính bảo vệ (phòng hộ)
    тёмные очки — kính râm, kính đeo, kính mắt
    коррегирующие очки — kính điều chỉnh
    очки в роговой ношения — kính để đeo thường xuyên
    очки для дальнозорких — kính viến thị; kính viễn (разг.)
  2. .
    смотреть сквозь розовые очки на что-л. — nhìn cái gì qua cặp kính hồng

Tham khảo[sửa]