панорама

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

панорама gc

  1. (вид) toàn cảnh, cảnh tầm rộng, phong cảnh, cảnh.
  2. (картина) [bức] tranh toàn cảnh, toàn cảnh họa.
  3. (воен.) Kính ngắm.

Tham khảo[sửa]