пантеон

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

пантеон

  1. (храм у древних греков и римлян) điện Pan-tê-ôn, vạn thần miếu.
  2. (место позребения выдающихся деятелей) đền Pan-tê-ôn, đền vĩ nhân.

Tham khảo[sửa]