паспорт
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
паспорт gđ
- (удостоверение) chứng minh thư, giấy chứng minh, giấy thông hành, giấy [chứng nhận] căn cước
- (заграничный) hộ chiếu.
- (телевизора и т. п. ) thuyết minh thư, bản thuyết minh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)