переставать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

Bản mẫu:rus-verb-13b

переставать Thể chưa hoàn thành ((Hoàn thành: перестать))

  1. Ngừng, thôi, chấm dứt, đình chỉ.
    онаи перестали встречаться — họ thôi không gặp nhau nữa
    дождь перестал — mưa tạnh, trời mưa đã tạnh
    перестаньте шуметь! — thôi đi, đừng làm ồn nữa!
    не переставая — không ngừng, không ngớt, không dứt, liên tục, liên miên

Tham khảo[sửa]