питание

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

питание gt

  1. (действие) [sự] cho ăn, nuôi dưỡng, nuôi, dinh dưỡng, ăn, ăn uống
  2. (снабжение) [sư] cung cấp, tiếp tế.
    питание парового котла водой — [sự] cung cấp nước cho nồi hơi, tiêu thụ nước của xúp-de
  3. (пища) thức ăn, [sự] ăn uống.
    недостаточное питание — [sự] suy dinh dưỡng
  4. (организация снабжения пищей) [ngành, tổ chức] ăn uống.
    общественное питание — ngành ăn uống công cộng
    коллективное питание — tổ chức ăn uống tập thể
  5. (горючее) nhiên liệu
  6. (электрическое) nguồn điện, điện.

Tham khảo[sửa]