поверенный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

поверенный (,(скл. как прил.))

  1. Người được uỷ thác, người được uỷ nhiệm.
  2. .
    поверенный в деляхдип. — đại biện [lâm thời]
    присяжный поверенный — trạng sư, luật sư

Tham khảo[sửa]