подобие
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
подобие gt
- (Sự) Tương tự, giông giống, na ná, giống.
- от него не осталось и подобия прежнего человека — nó hoàn toàn khác trước, anh ta đã hoàn toàn đổi khác
- создать что-л. по своему образу и подобию — lấy mình làm mẫu mực để sáng tạo cái gì, sáng tạo cái gì theo đúng mẫu mực của mình
- (мат.) [sự, phép, tính] đồng dạng.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)