подобие

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

подобие gt

  1. (Sự) Tương tự, giông giống, na ná, giống.
    от него не осталось и подобия прежнего человека — nó hoàn toàn khác trước, anh ta đã hoàn toàn đổi khác
    создать что-л. по своему образу и подобию — lấy mình làm mẫu mực để sáng tạo cái gì, sáng tạo cái gì theo đúng mẫu mực của mình
  2. (мат.) [sự, phép, tính] đồng dạng.

Tham khảo[sửa]