подождать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

подождать Hoàn thành

  1. (В, Р) chờ [một lát], đợi [một lát], chờ đợi [không lâu].
    он немного подождатьал — nó đợi một chút, nó chờ một lát
    подождать поезда — chờ tàu [một lát]
    подождатьите! — đợi cho một chút!, chờ cho một lát!
    подождатьи, всё уладится — hãy kiên nhẫn (chớ nóng vội, đừng sốt ruột), mọi việc rồi sẽ thu xếp ổn thôi mà
  2. (+ инф., с Т) (thông tục) (повременить с чем-л. ) thư thả, không vội, đừng vội.

Tham khảo[sửa]