подтверждать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

подтверждать Thể chưa hoàn thành ((Hoàn thành: подтвердить)), ((В))

  1. Xác nhận, chứng thực, chứng nhận, nhận thức.
    факты подтвердили эту теорию — những sự việc thực tế đã xác nhận (chứng thực) lý thuyết đó
    подтверждать получение письма — xác nhận (chứng nhận, nhận thực) đã nhận được thư
    подтверждать приказание — xác nhận mệnh lệnh

Tham khảo[sửa]