поклонение
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
поклонение gt
- (Sự) Tôn thờ, thờ phụng, thờ cúng, lễ bái.
- (благоговение) [sự] sùng bái, tôn sùng, tôn kính, sùng kính, sùng mộ, hâm mộ.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)