помеха

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

помеха gc

  1. (Điều, sự) Trở ngại, chướng ngại, cản trở, quấy nhiễu, vướng mắc, mắc míu.
    служить помехаой — làm trở ngại (cản trở, quấy nhiễu)
    мн.:помехаи — nhiễu động, tạp âm, âm tạp, nhiễu âm, âm nhiễu, nhiễu lọan, nhiễu

Tham khảo[sửa]