помнить
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Động từ [sửa]
помнить Thể chưa hoàn thành (,(В, о П))
- Nhớ, nhớ đến.
- .
- не помнить себя от радости — mừng rơn, mừng quýnh
- не помнить себя от гнева — tức điên người
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)