помнить

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

помнить Thể chưa hoàn thành (,(В, о П))

  1. Nhớ, nhớ đến.
  2. .
    не помнить себя от радости — mừng rơn, mừng quýnh
    не помнить себя от гнева — tức điên người

Tham khảo[sửa]