понятие

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

понятие gt

  1. (филос.) Khái niệm.
    понятие прибавочной стоимость — khái niệm về giá trị thặng dư
  2. (представление осиедомлённость) khái niệm, quan niệm, ý niệm.
    понятие добра и зла — ý niệm (quan niệm, khái niệm) về điều thiện và điều ác
    иметь ясное понятие о чём-л. — có ý niệm (khái niệm) rõ rệt về cái gì
    обыкн. мн.:понятия — (взгляды на что-л.) — [toàn bộ] quan điểm, [trình độ] nhận thức; разг. — (мненте) ý kiến
    понятия не имею! — tôi chẳng biết!
    человек с понятием — người hiểu biết, người thông minh
    делать что-л. с понятием — làm cái gì một cách thành thạo

Tham khảo[sửa]