порох
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
порох gđ
- Thuốc súng, thuốc nổ.
- бездымный порох — thuốc súng không khói
- охотничий порох — thuốc súng săn
- держать порох сухим — sẵn sàng tự vệ, sẵn sàng chiến đấu
- не хватает пороху кому-л. сделать что-л. — ai không đủ nghị lực để làm gì
- тратить порох даром — toi công, mất công toi
- он ещё пороха не нюхал — nó còn chưa biết mùi thuốc súng, nó chưa nếm mùi súng đạn
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)