портрет

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

портрет

  1. (Bức) Chân dung.
    портрет во весь рост — chân dung toàn thân
    писать чей-л. портрет — vẽ chân dung ai
  2. (thông tục) (подобие кого-л. )bức ảnh, giống như đúc.
    он портрет своего отца — anh ta như là bức ảnh của bố, anh ấy giống bố như đúc
  3. (описание персонажа в романе и т. п. ) [sự] mô tả nhân vật, miêu tả nhân vật, ngoại hình.

Tham khảo[sửa]