поход

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

поход

  1. (передвижение) [cuộc] đi.
    выступить в поход — lên đường đi, xuất hành
  2. (массовая организованная прогулка) [cuộc] đi chơi, du lãm.
    отправиться в двухневный поход — lên đường đi chơi trong 2 ngày
    туристский поход — [cuộc] đi chơi du lịch
  3. (военные действия) [cuộc] hành quân, hành binh
  4. (военная кампания) chiến dịch; перен. тж. [cuộc] vận động.
    поход за экономию — chiến dịch (cuộc vận động) tiết kiệm

Tham khảo[sửa]