прах

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

прах

  1. уст., поэт. — bụi, bụi bặm, trần
  2. (нечто надолговечное, ничтожное) của phù vân, đồ hèn mọn.
  3. (останки) di hài.
    здесь покоится прах... — ở đây yên nghỉ..., ở đây yên giấc
    мир праху твоему! — hãy yên giấc nghìn thu!
    отряхнуть прах от своих ног — hoàn toàn đoạn tuyệt, hoàn toàn cắt đứt
    пойти прахом — tiêu tan, tan tác, tiêu ra mây khói, biến thành tro bụi

Tham khảo[sửa]